|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xếp hạng bảo tàng hạng I đối với bảo tàng quốc gia, bảo tàng chuyên ngành |
|
|
Xếp hạng bảo tàng hạng I đối với bảo tàng cấp tỉnh, bảo tàng tư nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đưa di vật, cổ vật ra nước ngoài (Sau khi mua bán, trao đổi, tặng cho và để thừa kế di vật, cổ vật không thuộc sở hữu toàn diện, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xă hội) |
|
|
Cấp phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc bảo tàng quốc gia, bảo tàng chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủ tục xếp hạng bảo tàng hạng II đối với bảo tàng cấp tỉnh, bảo tàng tư nhân |
|
|
Thủ tục xếp hạng bảo tàng hạng III đối với bảo tàng cấp tỉnh, bảo tàng tư nhân |
|
|
Thủ tục xếp hạng bảo tàng hạng III đối với bảo tàng cấp tỉnh, bảo tàng tư nhân |
|
|
|
|
|
Thủ tục cấp phép khai quật khẩn cấp |
|
|
Thủ tục đăng kư di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
|
|
|
|
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |